Anh - Việt

Bản dịch của từ Phình động mạch trong tiếng Trung

phình động mạch

Danh từ

phình động mạch (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sự phình ra của thành động mạch do tổn thương hoặc yếu thành mạch, làm động mạch to và căng ra hơn bình thường.

动脉壁的异常膨胀

Sự phình ra của thành động mạch do tổn thương hoặc yếu thành mạch, làm động mạch to và căng ra hơn bình thường.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh