Anh - Việt
động mạch
Danh từ
động mạch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mạch máu lớn, có thành dày, dẫn máu từ tim đến các cơ quan trong cơ thể.
一种管壁较厚的大血管,把血液从心脏输送到身体各器官。
Mạch máu lớn, có thành dày, dẫn máu từ tim đến các cơ quan trong cơ thể.
Ví dụ
医生检查了病人的颈动脉。【】Bác sĩ kiểm tra động mạch cổ của bệnh nhân.
高胆固醇可能导致动脉堵塞。【】Cholesterol cao có thể làm tắc động mạch theo thời gian.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của động mạch (Noun)
Danh từ + động mạchTính từ + động mạchđộng mạch + Danh từđộng mạch … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
动脉血 máu trong động mạch | 动脉血把氧气输送到全身。 Máu trong động mạch mang oxy đến khắp cơ thể. |
动脉硬化 xơ vữa động mạch | 他患有动脉硬化,所以必须服用降压药。 Ông ấy bị xơ vữa động mạch nên phải uống thuốc hạ huyết áp. |
动脉壁 thành động mạch | 脂肪堆积使动脉壁变厚。 Mỡ máu tích tụ làm thành động mạch dày lên. |