Anh - Việt

Bản dịch của từ Tiểu động mạch trong tiếng Trung

tiểu động mạch

Danh từ

tiểu động mạch (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mạch máu nhỏ nối từ động mạch đến mao mạch, có thành mỏng, giúp điều hòa dòng máu vào mao mạch.

小动脉

Mạch máu nhỏ nối từ động mạch đến mao mạch, có thành mỏng, giúp điều hòa dòng máu vào mao mạch.

Ví dụ
身体里的小动脉控制血液流动。【】Tiểu động mạch trong cơ thể điều chỉnh dòng máu.
他没有发现小动脉堵塞问题。【】Anh ấy không phát hiện vấn đề tắc tiểu động mạch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa