Anh - Việt
có thứ tự
Cụm từ
có thứ tự (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Được sắp xếp, tổ chức theo trình tự, không lộn xộn.
有序的
Được sắp xếp, tổ chức theo trình tự, không lộn xộn.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
có thứ tự
有序的
Được sắp xếp, tổ chức theo trình tự, không lộn xộn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa