Anh - Việt

Bản dịch của từ Thứ tự trong tiếng Trung

thứ tự

Danh từ

thứ tự (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cách các sự vật hoặc việc được sắp xếp theo trước sau, trên dưới hay theo một nguyên tắc nhất định.

事物按先后、上下或一定规则排列的方式。

Cách các sự vật hoặc việc được sắp xếp theo trước sau, trên dưới hay theo một nguyên tắc nhất định.

Ví dụ
请按时间顺序排列这些照片。【】Hãy xếp các bức ảnh theo thứ tự thời gian.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thứ tự (Noun)

Giới từ + thứ tựTính từ + thứ tựthứ tự + Danh từthứ tự + Động từĐộng từ + thứ tự
Kết hợp từ của thứ tự
Collocation
Ví dụ

按顺序

theo thứ tự

请按顺序排列这些步骤。

Hãy xếp các bước theo thứ tự.

Video ngữ cảnh