Anh - Việt
số thứ tự
Danh từ
số thứ tự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số cho biết vị trí của người hoặc vật trong một danh sách hay thứ tự đã sắp xếp.
表示人或物在排序中位置的数字。
Số cho biết vị trí của người hoặc vật trong một danh sách hay thứ tự đã sắp xếp.
Ví dụ
兰在名单上的序号是5。【】Lan có số thứ tự 5 trong danh sách.
请在每个答案前写上序数。【】Hãy ghi số thứ tự trước mỗi câu trả lời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của số thứ tự (Noun)
số thứ tự + Danh từsố thứ tự + Số lượngĐộng từ + số thứ tự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
名单中的序号 số thứ tự trong danh sách | 请在每个名字旁边写上名单中的序号。 Hãy ghi số thứ tự trong danh sách bên cạnh mỗi tên. |
题号 số thứ tự của câu hỏi | 你漏掉了第五题的题号。 Em đã bỏ sót số thứ tự của câu hỏi số 5. |