Anh - Việt

Bản dịch của từ Cố vấn học tập trong tiếng Trung

cố vấn học tập

Danh từ

cố vấn học tập (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người giúp đỡ, hướng dẫn học sinh, sinh viên trong quá trình học tập, qua việc tư vấn, hỗ trợ về phương pháp và kế hoạch học tập.

帮助学生制定学习计划并提供学习方法指导的人

Người giúp đỡ, hướng dẫn học sinh, sinh viên trong quá trình học tập, qua việc tư vấn, hỗ trợ về phương pháp và kế hoạch học tập.

Ví dụ
我的学术顾问帮助我选择课程。【】Cố vấn học tập của tôi giúp chọn môn học.
你没有学习顾问吗?【】Bạn không có cố vấn học tập sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cố vấn học tập (Noun)

PHRASESVERB + cố vấn học tập
Kết hợp từ của cố vấn học tập
Collocation
Ví dụ

thầy cô cố vấn học tập

在北京大学,学生与他们的紧密的关系的学业顾问或导师讨论学习计划。

Tại Đại học Bắc Kinh, sinh viên thảo luận kế hoạch học tập của họ với cố vấn học thuật hoặc người hướng dẫn có mối quan hệ mật thiết với họ.