Anh - Việt
hội đồng cố vấn
Danh từ
hội đồng cố vấn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một tổ chức hoặc nhóm người có nhiệm vụ đưa ra các lời khuyên, ý kiến để giúp đỡ cho một cá nhân, tổ chức hoặc cơ quan nào đó.
顾问委员会
Một tổ chức hoặc nhóm người có nhiệm vụ đưa ra các lời khuyên, ý kiến để giúp đỡ cho một cá nhân, tổ chức hoặc cơ quan nào đó.
Ví dụ
市政府成立了一个咨询委员会。【】Chính quyền thành phố đã thành lập hội đồng cố vấn.
这个咨询机构没有权力决定。【】Cơ quan hội đồng cố vấn này không có quyền quyết định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa