Anh - Việt
cố vấn pháp luật
Danh từ
cố vấn pháp luật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người tư vấn, giúp đỡ về các vấn đề liên quan đến pháp luật, thường là chuyên gia hoặc luật sư có kinh nghiệm.
法律顾问
Người tư vấn, giúp đỡ về các vấn đề liên quan đến pháp luật, thường là chuyên gia hoặc luật sư có kinh nghiệm.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa