Anh - Việt
có vỏ
Động từ
có vỏ (Động từ)
Nghĩa 01 · Có lớp vỏ cứng bên ngoài bao bọc.
外面有一层硬壳。
Có lớp vỏ cứng bên ngoài bao bọc.
Ví dụ
这只蜗牛的壳很硬。【】Con ốc này có vỏ rất cứng.
许多坚果在加工前都有壳。【】Nhiều loại hạt có vỏ trước khi được chế biến.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có vỏ (Verb)
có vỏ + Tính từcó vỏ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有坚硬的外壳 có vỏ cứng | 鸡蛋有坚硬的外壳来保护里面的部分。 Trứng có vỏ cứng để bảo vệ phần bên trong. |
有薄壳 có vỏ mỏng | 这种蜗牛有薄壳,很容易破。 Loài ốc này có vỏ mỏng và dễ vỡ. |
有外壳 có vỏ ngoài | 种子有外壳保护里面的部分。 Hạt có vỏ ngoài bảo vệ phần nhân bên trong. |