Anh - Việt
con nợ
Danh từ
con nợ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đang nợ tiền hoặc vay tiền của người khác, đối lập với chủ nợ.
欠别人钱的人,与债权人相对。
Người đang nợ tiền hoặc vay tiền của người khác, đối lập với chủ nợ.
Ví dụ
他是银行的债务人,所以每个月都要分期还款。【】Anh ấy là con nợ của ngân hàng nên phải trả góp hàng tháng.
我不喜欢当借款人,所以总是很快还钱。【】Tôi không thích làm con nợ nên luôn trả tiền ngay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con nợ (Noun)
Danh từ + con nợcon nợ + Tính từĐộng từ + con nợ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
债权人和债务人 chủ nợ và con nợ | 破产法保护债权人和债务人的权利。 Luật phá sản bảo vệ quyền lợi của cả chủ nợ và con nợ. |