Anh - Việt

Bản dịch của từ Nợ nần trong tiếng Trung

nợ nần

Danh từ

nợ nần (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình trạng có các khoản tiền phải trả cho người khác.

欠别人钱的状况。

Tình trạng có các khoản tiền phải trả cho người khác.

Ví dụ
我家正努力还清所有债务。【】Gia đình tôi đang cố gắng trả hết nợ nần.
债务让他非常担心。【】Nợ nần khiến anh ấy rất lo lắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nợ nần (Noun)

nợ nần + Tính từĐộng từ + nợ nần
Kết hợp từ của nợ nần
Collocation
Ví dụ

债台高筑

nợ nần chồng chất

债台高筑让她的家人非常担心。

Nợ nần chồng chất khiến gia đình cô rất lo lắng.

Video ngữ cảnh