Anh - Việt
mắc nợ
Tính từ
mắc nợ (Tính từ)
Nghĩa 01 · vay mượn để chi tiêu
欠债
vay mượn để chi tiêu
Ví dụ
我家因借款五千万越南盾而负债。【】Gia đình tôi mắc nợ ngân hàng năm mươi triệu đồng.
Linh没有负债,因为她存够了钱。【】Linh không mắc nợ ngân hàng vì đã tiết kiệm tiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa