Anh - Việt
công cụ bổ sung
Danh từ
công cụ bổ sung (Danh từ)
Nghĩa 01 · dụng cụ hoặc thiết bị được thêm vào để hỗ trợ, hoàn thiện hoặc làm tăng hiệu quả của một công cụ hoặc hệ thống chính
附加工具
dụng cụ hoặc thiết bị được thêm vào để hỗ trợ, hoàn thiện hoặc làm tăng hiệu quả của một công cụ hoặc hệ thống chính
Ví dụ
社会 活动 使用 摄像机 的 附件。【】Chiến dịch xã hội dùng công cụ bổ sung cho máy quay.
志愿者 小组 不 需要 打印机 附件。【】Nhóm thiện nguyện không cần công cụ bổ sung cho máy in.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa