Anh - Việt
ý kiến bổ sung
Danh từ
ý kiến bổ sung (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những ý kiến được thêm vào để hoàn thiện hoặc làm rõ hơn một vấn đề, một kế hoạch, một văn bản đã có trước đó.
补充意见
Những ý kiến được thêm vào để hoàn thiện hoặc làm rõ hơn một vấn đề, một kế hoạch, một văn bản đã có trước đó.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa