Anh - Việt
cóp
Động từ
cóp (Động từ)
Nghĩa 01 · Chép y nguyên bài làm hoặc công việc của người khác rồi nộp làm của mình.
抄袭,照抄别人的作业或答案。
Chép y nguyên bài làm hoặc công việc của người khác rồi nộp làm của mình.
Ví dụ
他考试时想抄别人的答案。【】Anh ấy cố gắng cóp bài trong giờ thi.
别抄朋友的作业,自己做吧。【】Đừng cóp bài của bạn, hãy tự làm nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dành dụm từng chút tiền để tích lũy lại.
一点一点地攒钱。
Dành dụm từng chút tiền để tích lũy lại.
Ví dụ
她每个月攒钱,为了买房子。【】Cô ấy cóp tiền từng tháng để mua nhà.
他攒下了一小笔钱。【】Anh ấy cóp được một khoản tiền nhỏ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cóp (Verb)
cóp + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抄作业 cóp bài | 老师发现她抄了朋友的作业。 Em bị cô giáo phát hiện cóp bài của bạn. |
抄答案 cóp đáp án | 几名学生因在考试中抄答案而被警告。 Cả lớp bị nhắc nhở vì cóp đáp án trong giờ kiểm tra. |
考试作弊 cóp bài thi | 两名学生因考试作弊被开除。 Hai bạn bị đuổi khỏi phòng thi vì cóp bài thi. |
攒钱 cóp tiền | 外婆每年攒钱,供养孙子孙女。 Bà ngoại cóp tiền từng năm để lo cho các cháu. |
一分一毫地攒钱 cóp từng đồng | 他省吃俭用,一分一毫地攒钱买了小房子。 Anh ấy cóp từng đồng để mua căn nhà nhỏ. |