Anh - Việt
tích cóp
Động từ
tích cóp (Động từ)
Nghĩa 01 · như tích góp
积蓄
như tích góp
Ví dụ
她每天都积攒一些钱买书。【】Cô ấy tích cóp tiền mỗi ngày để mua sách.
他不积攒食物以备不时之需吗?【】Anh ấy có tích cóp thức ăn cho trường hợp khẩn cấp không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa