Anh - Việt

Bản dịch của từ Cú đâm trong tiếng Trung

cú đâm

Danh từ

cú đâm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sự va vào người hoặc vật khác một cách mạnh, thường gây hư hại hoặc bị thương.

猛力撞上人或物的动作,常造成损坏或受伤。

Sự va vào người hoặc vật khác một cách mạnh, thường gây hư hại hoặc bị thương.

Ví dụ
这次撞击让汽车前部严重凹陷。【】Cú đâm làm đầu xe ô tô bị móp nặng.
他在与一辆摩托车相撞后受伤了。【】Anh ấy bị thương sau cú đâm với xe máy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cú đâm (Noun)

cú đâm + Giới từcú đâm + Tính từcú đâm + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cú đâm
Collocation
Ví dụ

撞上墙的冲击

cú đâm vào tường

撞上墙的冲击损坏了汽车前部。

Cú đâm vào tường làm phần đầu xe bị biến dạng.

Video ngữ cảnh