Anh - Việt
đâm chém
Động từ
đâm chém (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng dao hoặc vật sắc nhọn vừa đâm vừa chém người khác.
用刀等利器刺伤或砍伤别人。
Dùng dao hoặc vật sắc nhọn vừa đâm vừa chém người khác.
Ví dụ
在一次打斗中,他被指控持刀捅砍街上的一名男子。【】Trong lúc ẩu đả, anh ta bị buộc tội đâm chém một người đàn ông ngoài phố.
两伙年轻人半夜在街上持刀互相砍刺。【】Hai nhóm thanh niên đâm chém nhau giữa đường lúc nửa đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đâm chém (Verb)
Danh từ + đâm chémĐộng từ + đâm chémđâm chém + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
捅刺案件 vụ đâm chém | 警方正在调查昨晚的那起捅刺案件。 Cảnh sát đang điều tra vụ đâm chém tối qua. |