cử
cử (Động từ)
Nghĩa 01 · Nâng một vật nặng lên cao, thường để thử hoặc luyện sức mạnh.
把重物举高,常用于锻炼力量。
Nâng một vật nặng lên cao, thường để thử hoặc luyện sức mạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chọn hoặc giao một người đại diện, giữ chức vụ hay thực hiện nhiệm vụ.
选派某人担任职务、代表或执行任务。
Chọn hoặc giao một người đại diện, giữ chức vụ hay thực hiện nhiệm vụ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cho trình diễn một bản nhạc trong dịp trang trọng.
在庄重场合演奏乐曲。
Cho trình diễn một bản nhạc trong dịp trang trọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cử (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
举起一个哑铃 cử quả tạ | 她试着举起健身房里最重的哑铃。 Cô ấy cố cử quả tạ nặng nhất trong phòng tập. |
派人出差 cử người đi công tác | 经理下周派人去河内出差。 Giám đốc cử người đi công tác ở Hà Nội vào tuần tới. |
奏乐 cử nhạc | 乐队在开幕式上奏乐。 Ban nhạc cử nhạc trong lễ khai mạc. |
举重 cử tạ | 他每周举重两次来增强力量。 Anh ấy cử tạ hai lần một tuần để tăng sức mạnh. |
任命一名代表 cử một người đại diện | 公司任命了一名代表参加会议。 Công ty đã cử một người đại diện tham dự cuộc họp. |