Anh - Việt
cửa ngỏ
Tính từDanh từ
cửa ngỏ (Tính từ)
cửa ngỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cánh cửa đang được để mở, chưa đóng lại.
开着、没有关上的门。
Cánh cửa đang được để mở, chưa đóng lại.
Ví dụ
门整夜都开着,所以全家都很担心。【】Cửa ngỏ suốt đêm nên cả nhà rất lo lắng.
开着的门让院子里的凉风吹进来。【】Cửa ngỏ đón gió mát từ ngoài sân vào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa ngỏ (Noun)
cửa ngỏ + Động từĐộng từ + cửa ngỏ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
开着让风吹进来的门 cửa ngỏ cho gió lùa vào | 开着的门让风吹进来,纸张在房间里到处飞。 Cửa ngỏ cho gió lùa vào làm giấy bay khắp phòng. |