Anh - Việt

Bản dịch của từ Thư ngỏ trong tiếng Trung

thư ngỏ

Danh từ

thư ngỏ (Danh từ)

Nghĩa 01 · bài viết dưới hình thức một bức thư công khai, thường có tính chất luận chiến hoặc yêu sách

公开信

bài viết dưới hình thức một bức thư công khai, thường có tính chất luận chiến hoặc yêu sách

Ví dụ
他写了一封公开信给市民。【】Anh ấy viết một thư ngỏ gửi đến người dân.
你没有收到那封公开信吗?【】Bạn không nhận được thư ngỏ đó sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh