Anh - Việt
ngỏ
Động từ
ngỏ (Động từ)
Nghĩa 01 · Để cho mở, không đóng kín hoặc không che lại.
使敞开,不关闭或不遮盖。
Để cho mở, không đóng kín hoặc không che lại.
Ví dụ
请把门敞开着,让风吹进来。【】Bạn hãy ngỏ cửa để gió lùa vào phòng.
妈妈把窗户开着,让屋里通风。【】Mẹ ngỏ cửa sổ cho phòng thoáng khí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bày tỏ ý nghĩ, tình cảm hoặc ý định với người khác.
表达想法、心意或感情。
Bày tỏ ý nghĩ, tình cảm hoặc ý định với người khác.
Ví dụ
他表示希望与我们公司合作。【】Anh ấy ngỏ lời muốn hợp tác với công ty chúng tôi.
她透露想在年底辞职。【】Cô ấy ngỏ ý muốn nghỉ việc vào cuối năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngỏ (Verb)
ngỏ + Danh từngỏ + Động từĐộng từ + ngỏ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
发出邀请 ngỏ lời mời | 他向我发出了共进晚餐的邀请。 Anh ấy đã ngỏ lời mời tôi đi ăn tối. |
表示歉意 ngỏ lời xin lỗi | 经理向客户表示了歉意。 Giám đốc đã ngỏ lời xin lỗi khách hàng. |
表达感谢 ngỏ lời cảm ơn | 她向所有帮过她的人表达了感谢。 Cô ấy ngỏ lời cảm ơn mọi người đã giúp đỡ. |