Anh - Việt
cưa xẻ
Động từ
cưa xẻ (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng cưa để cắt gỗ thành tấm hoặc thanh.
用锯子把木材切成木板或木条。
Dùng cưa để cắt gỗ thành tấm hoặc thanh.
Ví dụ
他们把树干锯成木板。【】Họ cưa xẻ thân cây thành những tấm ván.
这家工场每天锯木材。【】Xưởng này cưa xẻ gỗ mỗi ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cưa xẻ (Verb)
cưa xẻ + Danh từcưa xẻ + Giới từcưa xẻ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
锯木材 cưa xẻ gỗ | 工人正在锯木材做桌子。 Người thợ đang cưa xẻ gỗ để làm bàn. |
把原木锯成木材 cưa xẻ thân cây | 他们把原木锯成木板。 Họ cưa xẻ thân cây thành các tấm ván. |
把木头锯成木板 cưa xẻ gỗ thành ván | 这家工厂把木头锯成木板,供应给家具公司。 Xưởng này cưa xẻ gỗ thành ván cho các công ty nội thất. |