Anh - Việt
mùn cưa
Danh từ
mùn cưa (Danh từ)
Nghĩa 01 · vụn gỗ nhỏ rơi ra khi cưa, xẻ
锯末
vụn gỗ nhỏ rơi ra khi cưa, xẻ
Ví dụ
地板上有很多锯末。【】Có nhiều mùn cưa trên sàn nhà.
我们没有锯末来制作工艺品吗?【】Chúng ta có mùn cưa để làm thủ công không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa