Anh - Việt

Bản dịch của từ Thợ cưa trong tiếng Trung

thợ cưa

Danh từ

thợ cưa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người chuyên dùng cưa để cắt gỗ hoặc vật liệu khác.

木工

Người chuyên dùng cưa để cắt gỗ hoặc vật liệu khác.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh