Anh - Việt

Bản dịch của từ Cược trong tiếng Trung

cược

Động từ

cược (Động từ)

Nghĩa 01 · Đặt tiền hoặc thứ có giá trị vào kết quả của một việc chưa chắc xảy ra.

把钱或贵重物品押在未确定的结果上。

Đặt tiền hoặc thứ có giá trị vào kết quả của một việc chưa chắc xảy ra.

Ví dụ
他在足球比赛上押了五十美元。【】Anh ấy cược 50 đô la vào trận bóng đá.
我敢打赌梅会准时到。【】Tôi cược rằng Mai sẽ đến đúng giờ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cược (Verb)

cược + Danh từcược + Giới từcược + Số lượng
Kết hợp từ của cược
Collocation
Ví dụ

把钱押在比赛结果上

cược tiền vào kết quả trận đấu

他把钱押在今晚比赛的结果上。

Anh ấy cược tiền vào kết quả trận đấu tối nay.

押自己的球队会赢

cược đội mình sẽ thắng

很多人押自己的球队会赢。

Nhiều người cược đội mình sẽ thắng.

Video ngữ cảnh