Anh - Việt
đặt cược
Động từ
đặt cược (Động từ)
Nghĩa 01 · Bỏ tiền hoặc tài sản vào một kết quả có thể thắng hoặc thua.
把钱或财物押在某个结果上,希望获胜。
Bỏ tiền hoặc tài sản vào một kết quả có thể thắng hoặc thua.
Ví dụ
他在这场足球比赛上下注了一百美元。【】Anh ấy đặt cược một trăm đô la vào trận bóng đá.
我姐姐从不把钱押在赛马上。【】Chị tôi không bao giờ đặt cược tiền vào đua ngựa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đặt cược (Verb)
đặt cược + Danh từđặt cược + Giới từđặt cược + Số lượngđặt cược + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把钱押在一场比赛上 đặt cược tiền vào trận đấu | 他把钱押在今晚的比赛上。 Anh ấy đặt cược tiền vào trận đấu tối nay. |