Anh - Việt

Bản dịch của từ Dã ngoại trong tiếng Trung

dã ngoại

Tính từDanh từ

dã ngoại (Tính từ)

Nghĩa 01 · Diễn ra ở ngoài trời, thường trong môi trường tự nhiên.

在户外、自然环境中进行的。

Diễn ra ở ngoài trời, thường trong môi trường tự nhiên.

Ví dụ
学校为学生组织许多户外活动。【】Trường tổ chức nhiều hoạt động dã ngoại cho học sinh.
我们喜欢春天的露天课。【】Chúng tôi thích các buổi học dã ngoại vào mùa xuân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thuộc hoạt động quân sự diễn ra xa doanh trại hoặc căn cứ cố định.

指在远离固定营地或基地的野外进行的军事活动。

Thuộc hoạt động quân sự diễn ra xa doanh trại hoặc căn cứ cố định.

Ví dụ
该部队正在森林里进行野外训练。【】Đơn vị đang huấn luyện dã ngoại trong rừng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dã ngoại (Adjective)

dã ngoại + Danh từ
Kết hợp từ của dã ngoại
Collocation
Ví dụ

户外营地

trại dã ngoại

学生们周末住在户外营地。

Các em học sinh ngủ ở trại dã ngoại vào cuối tuần.

野营炉

bếp dã ngoại

他们带了一个野营炉做饭。

Họ mang theo một chiếc bếp dã ngoại để nấu ăn.

野外训练

huấn luyện dã ngoại

士兵们正在参加野外训练。

Binh sĩ đang tham gia huấn luyện dã ngoại.

户外活动

hoạt động dã ngoại

孩子们需要经常参加户外活动。

Trẻ em cần tham gia các hoạt động dã ngoại thường xuyên.

dã ngoại (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chuyến đi vui chơi, nghỉ ngơi ở ngoài trời, thường gần thiên nhiên.

在户外、自然环境中游玩或休闲的活动。

Chuyến đi vui chơi, nghỉ ngơi ở ngoài trời, thường gần thiên nhiên.

Ví dụ
这周末,我们班去公园野餐。【】Cuối tuần này, lớp tôi đi dã ngoại ở công viên.
户外郊游让孩子们更亲近大自然。【】Chuyến dã ngoại giúp bọn trẻ gần gũi với thiên nhiên.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dã ngoại (Noun)

Danh từ + dã ngoạidã ngoại + Danh từĐộng từ + dã ngoại
Kết hợp từ của dã ngoại
Collocation
Ví dụ

一次野餐

buổi dã ngoại

昨天的野餐很愉快。

Buổi dã ngoại hôm qua rất vui.

Video ngữ cảnh