Anh - Việt
dã thú
Danh từ
dã thú (Danh từ)
Nghĩa 01 · Động vật hoang dã, thường to lớn hoặc nguy hiểm.
野生的动物,通常指较大或危险的动物。
Động vật hoang dã, thường to lớn hoặc nguy hiểm.
Ví dụ
这片森林里有很多危险的野兽。【】Khu rừng này có nhiều dã thú nguy hiểm.
野兽通常会远离居民区。【】Dã thú thường tránh xa khu dân cư.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dã thú (Noun)
dã thú + Danh từdã thú + Giới từdã thú + Tính từdã thú + Động từĐộng từ + dã thú
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
野兽的袭击 cuộc tấn công của dã thú | 这名徒步旅行者在一次野兽袭击中幸存下来。 Người đi bộ đường dài đã sống sót sau một cuộc tấn công của dã thú. |