Anh - Việt
dã
Tính từ
dã (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc về thiên nhiên hoang sơ, ở ngoài đồng nội, không được thuần hóa hay chăm sóc.
未经驯化的,处于自然状态的,野外的。
Thuộc về thiên nhiên hoang sơ, ở ngoài đồng nội, không được thuần hóa hay chăm sóc.
Ví dụ
野兽生活在深山老林里。【】Dã thú sống trong rừng sâu.
她喜欢周末去野外郊游。【】Cô ấy thích đi dã ngoại cuối tuần.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dã (Adjective)
Danh từ + dãĐộng từ + dã
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
野生动物 động vật hoang dã | 许多野生动物因栖息地丧失而受到威胁。 Nhiều loài động vật hoang dã đang bị đe dọa vì mất môi trường sống. |
荒野地带 vùng hoang dã | 他们在湖边的一片荒野地带搭起了帐篷。 Họ dựng lều ở một vùng hoang dã gần hồ. |
野生植物 cây hoang dã | 许多野生植物可以用作药材。 Nhiều cây hoang dã có thể dùng làm thuốc. |
原始自然 thiên nhiên hoang dã | 我们徒步穿越了国家公园的原始自然。 Chúng tôi đã đi bộ xuyên qua thiên nhiên hoang dã của vườn quốc gia. |