Anh - Việt
đa ngôn ngữ
Tính từ
đa ngôn ngữ (Tính từ)
Nghĩa 01 · sử dụng hoặc liên quan đến nhiều hơn một ngôn ngữ; gồm nhiều ngôn ngữ khác nhau
使用多种语言
sử dụng hoặc liên quan đến nhiều hơn một ngôn ngữ; gồm nhiều ngôn ngữ khác nhau
Ví dụ
这个多语种网站服务河内的游客。【】Trang web đa ngôn ngữ phục vụ khách du lịch ở Hà Nội.
这张社会活动传单不是多语种的。【】Tờ rơi sự kiện xã hội này không đa ngôn ngữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa