Anh - Việt
ngôn ngữ
Danh từ
ngôn ngữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hệ thống âm thanh, từ ngữ và quy tắc được một cộng đồng dùng để giao tiếp.
一个群体用于交流的语音、词汇和规则系统。
Hệ thống âm thanh, từ ngữ và quy tắc được một cộng đồng dùng để giao tiếp.
Ví dụ
英语是许多国家的官方语言。【】Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức ở nhiều nước.
越南语是一种丰富的语言。【】Tiếng Việt là một ngôn ngữ phong phú.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hệ thống ký hiệu hoặc quy tắc dùng để truyền đạt thông tin trong một lĩnh vực.
用于传达信息的符号或规则系统。
Hệ thống ký hiệu hoặc quy tắc dùng để truyền đạt thông tin trong một lĩnh vực.
Ví dụ
Python是一种常用的编程语言。【】Python là một ngôn ngữ lập trình phổ biến.
手语帮助听障人士交流。【】Ngôn ngữ ký hiệu giúp người khiếm thính giao tiếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cách dùng từ và diễn đạt mang đặc điểm riêng trong lời nói hoặc bài viết.
说话或写作时使用词语和表达的方式。
Cách dùng từ và diễn đạt mang đặc điểm riêng trong lời nói hoặc bài viết.
Ví dụ
这封电子邮件中的语言相当正式。【】Ngôn ngữ trong email này khá trang trọng.
作者在书中使用了朴实的措辞。【】Tác giả dùng ngôn ngữ giản dị trong cuốn sách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngôn ngữ (Noun)
Danh từ + ngôn ngữngôn ngữ + Danh từngôn ngữ + Số lượngngôn ngữ + Tính từĐộng từ + ngôn ngữ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
语言障碍 rào cản ngôn ngữ | 语言障碍使他们难以沟通。 Rào cản ngôn ngữ khiến họ khó giao tiếp với nhau. |