Anh - Việt
đa quốc gia
Tính từ
đa quốc gia (Tính từ)
Nghĩa 01 · của nhiều nước
跨国的
của nhiều nước
Ví dụ
这是一家多国公司,在五个国家运营。【】Đây là một công ty đa quốc gia hoạt động ở năm quốc gia.
他不是多国企业的员工吗?【】Anh ấy không phải là nhân viên công ty đa quốc gia sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa