Anh - Việt

Bản dịch của từ Quốc gia hoá trong tiếng Trung

quốc gia hoá

Động từ

quốc gia hoá (Động từ)

Nghĩa 01 · Biến thành tài sản hoặc thuộc quyền quản lý, sở hữu của nhà nước (thường áp dụng đối với các xí nghiệp, cơ sở tư nhân, tổ chức nước ngoài, v.v.).

国有化

Biến thành tài sản hoặc thuộc quyền quản lý, sở hữu của nhà nước (thường áp dụng đối với các xí nghiệp, cơ sở tư nhân, tổ chức nước ngoài, v.v.).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh