Anh - Việt

Bản dịch của từ Da thuộc trong tiếng Trung

da thuộc

Danh từ

da thuộc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Da động vật đã được xử lý để làm vật liệu sản xuất đồ dùng.

经过加工处理、可用来制作物品的动物皮。

Da động vật đã được xử lý để làm vật liệu sản xuất đồ dùng.

Ví dụ
这个钱包是用皮革做的。【】Chiếc ví này được làm từ da thuộc.
他买了一双棕色皮鞋。【】Anh ấy mua một đôi giày da thuộc màu nâu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của da thuộc (Noun)

Danh từ + da thuộcda thuộc + Tính từĐộng từ + da thuộc
Kết hợp từ của da thuộc
Collocation
Ví dụ

皮革制品

sản phẩm da thuộc

这家店出售许多手工皮革制品。

Cửa hàng bán nhiều sản phẩm da thuộc thủ công.

皮革产品

đồ da thuộc

他常买皮革产品当礼物。

Anh ấy thường mua đồ da thuộc làm quà tặng.

Video ngữ cảnh