Anh - Việt

Bản dịch của từ Thuộc trong tiếng Trung

thuộc

Động từ

thuộc (Động từ)

Nghĩa 01 · Chế biến da động vật thành vật liệu bền để làm đồ da.

把动物皮加工成皮革。

Chế biến da động vật thành vật liệu bền để làm đồ da.

Ví dụ
这家工厂鞣制牛皮来做鞋子。【】Nhà máy này thuộc da bò để làm giày.
他们用化学品鞣制动物皮。【】Họ dùng hóa chất để thuộc da động vật.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nhớ kỹ để có thể đọc, nói hoặc nhắc lại mà không cần xem.

牢牢记住,能不看内容复述出来。

Nhớ kỹ để có thể đọc, nói hoặc nhắc lại mà không cần xem.

Ví dụ
我上课前已经背了这首诗。【】Em đã thuộc bài thơ này trước khi đến lớp.
我记得妈妈的电话号码。【】Tôi thuộc số điện thoại của mẹ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Có quan hệ với một người, tổ chức, nhóm, lĩnh vực hoặc phạm vi nào đó; có thể chỉ sự sở hữu, sự quản lý hoặc sự phân loại.

属于某人、组织、类别或范围。

Có quan hệ với một người, tổ chức, nhóm, lĩnh vực hoặc phạm vi nào đó; có thể chỉ sự sở hữu, sự quản lý hoặc sự phân loại.

Ví dụ
这栋房子归我祖父母所有。【】Căn nhà này thuộc sở hữu của ông bà tôi.
这个问题属于教育领域。【】Vấn đề này thuộc lĩnh vực giáo dục.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thuộc (Verb)

thuộc + Danh từthuộc + Giới từĐộng từ + thuộc
Kết hợp từ của thuộc
Collocation
Ví dụ

熟记课文

thuộc bài

你已经熟记这首诗了吗?

Em đã thuộc bài thơ này chưa?

熟记在心

thuộc lòng

我把妈妈的电话号码熟记在心。

Tôi thuộc lòng số điện thoại của mẹ.

属于某个领域

thuộc lĩnh vực

这个问题属于公共卫生领域。

Vấn đề này thuộc lĩnh vực y tế công cộng.

属于某一群体

thuộc nhóm

这种动物属于哺乳动物群体。

Loài vật này thuộc nhóm động vật có vú.

鞣制皮革

thuộc da

这家工厂鞣制牛皮来制作手提包。

Xưởng này thuộc da bò để làm túi xách.

Video ngữ cảnh