Anh - Việt
thuộc về
Tính từCụm từ
thuộc về (Tính từ)
thuộc về (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Là của ai đó hoặc do ai đó sở hữu.
归某人所有。
Là của ai đó hoặc do ai đó sở hữu.
Ví dụ
这辆车属于我爸爸。【】Chiếc xe này thuộc về bố tôi.
那本书属于图书馆。【】Quyển sách đó thuộc về thư viện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nằm trong một nhóm, phạm vi, lĩnh vực hoặc sự quản lý nào đó.
属于某个群体、范围或管理领域。
Nằm trong một nhóm, phạm vi, lĩnh vực hoặc sự quản lý nào đó.
Ví dụ
这个问题归人力资源部处理。【】Vấn đề này thuộc về phòng nhân sự.
这座岛是一个自然保护区的一部分。【】Hòn đảo này thuộc về một khu bảo tồn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thuộc về (Phrase)
thuộc về + Danh từthuộc về + Số lượngthuộc về + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
属于某事物的范围 thuộc về phạm vi nào đó | 这件事属于我的职责范围。 Việc này thuộc về phạm vi trách nhiệm của tôi. |
归某人所有 thuộc về quyền sở hữu của ai | 这块土地归国家所有。 Mảnh đất này thuộc về quyền sở hữu của nhà nước. |
属于过去 thuộc về quá khứ | 那些偏见属于过去。 Những định kiến đó thuộc về quá khứ. |
是某个群体的一部分 thuộc về nhóm nào đó | 她是学校研究小组的一员。 Cô ấy thuộc về nhóm nghiên cứu của trường. |