Anh - Việt

Bản dịch của từ Đại lý giao nhận hàng hoá trong tiếng Trung

đại lý giao nhận hàng hoá

Danh từ

đại lý giao nhận hàng hoá (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tổ chức hoặc cá nhân làm trung gian thực hiện việc nhận, vận chuyển và giao hàng hoá giữa người gửi và người nhận theo hợp đồng hoặc thỏa thuận được uỷ quyền.

货运代理

Tổ chức hoặc cá nhân làm trung gian thực hiện việc nhận, vận chuyển và giao hàng hoá giữa người gửi và người nhận theo hợp đồng hoặc thỏa thuận được uỷ quyền.

Ví dụ
货运代理明公司接收了五十箱衣服。【】Đại lý giao nhận hàng hoá Minh nhận năm mươi thùng quần áo.
我们的公司本月没有雇用货运代理。【】Công ty tôi không thuê đại lý giao nhận hàng hoá tháng này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa