Anh - Việt

Bản dịch của từ Người giao nhận trong tiếng Trung

người giao nhận

Danh từ

người giao nhận (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người hoặc công ty thu xếp việc vận chuyển hàng hóa cho khách hàng.

为客户安排货物运输的人或公司。

Người hoặc công ty thu xếp việc vận chuyển hàng hóa cho khách hàng.

Ví dụ
公司聘请货运代理把货物运到美国。【】Công ty thuê người giao nhận để đưa hàng sang Mỹ.
货运代理人为这批货办理运输手续。【】Người giao nhận lo thủ tục vận chuyển cho lô hàng này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nhân viên trực tiếp xử lý việc gửi đi và nhận hàng tại kho hoặc công ty.

在仓库或公司直接处理收发货的员工。

Nhân viên trực tiếp xử lý việc gửi đi và nhận hàng tại kho hoặc công ty.

Ví dụ
收发货员在签收货物前检查数量。【】Người giao nhận kiểm tra số lượng hàng trước khi ký nhận.
收货员今天早上把箱子收进仓库。【】Người giao nhận nhận các thùng hàng vào kho sáng nay.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của người giao nhận (Noun)

người giao nhận + Danh từngười giao nhận + Tính từngười giao nhận + Động từĐộng từ + người giao nhận
Kết hợp từ của người giao nhận
Collocation
Ví dụ

航空货运代理人

người giao nhận hàng không

航空货运代理人为这批货订好了舱位。

Người giao nhận hàng không đã đặt chỗ cho lô hàng.

海运货运代理人

người giao nhận đường biển

我们聘请了一名海运货运代理人来出口货物。

Chúng tôi thuê một người giao nhận đường biển để xuất khẩu hàng.