Anh - Việt

Bản dịch của từ Đánh đòn trong tiếng Trung

đánh đòn

Động từ

đánh đòn (Động từ)

Nghĩa 01 · dùng roi vọt để trừng phạt, răn dạy

用棍子打人

dùng roi vọt để trừng phạt, răn dạy

Ví dụ
他被父亲用棍子打了。【】Anh ấy bị cha đánh đòn bằng cây gậy.
孩子们不应该被鞭打。【】Trẻ em không nên bị đánh đòn vì lỗi lầm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh