Anh - Việt
đánh du kích
Động từ
đánh du kích (Động từ)
Nghĩa 01 · Tiến hành chiến đấu bằng các nhóm nhỏ, cơ động, thường bất ngờ tấn công rồi rút lui.
以小型机动部队进行游击战,常突然袭击后撤退。
Tiến hành chiến đấu bằng các nhóm nhỏ, cơ động, thường bất ngờ tấn công rồi rút lui.
Ví dụ
当地军民在山区森林里打游击。【】Quân dân địa phương đánh du kích trong vùng rừng núi.
小组进行游击袭击后迅速撤退。【】Nhóm nhỏ đánh du kích rồi nhanh chóng rút lui.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đánh du kích (Verb)
đánh du kích + Danh từđánh du kích + Giới từđánh du kích + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对侵略军进行游击战 đánh du kích chống quân xâm lược | 当地民众多年来一直对侵略军进行游击战。 Người dân địa phương đánh du kích chống quân xâm lược trong nhiều năm. |