Anh - Việt

Bản dịch của từ Lính du kích trong tiếng Trung

lính du kích

Danh từ

lính du kích (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người chiến đấu trong lực lượng vũ trang không chính quy, thường hoạt động bí mật để chống quân địch.

在非正规武装中秘密作战、抗击敌人的战士。

Người chiến đấu trong lực lượng vũ trang không chính quy, thường hoạt động bí mật để chống quân địch.

Ví dụ
游击队员藏在村庄附近的森林里。【】Lính du kích ẩn náu trong rừng gần ngôi làng.
当地人帮助游击队员在夜里找路。【】Người dân đã giúp lính du kích tìm đường ban đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lính du kích (Noun)

Danh từ + lính du kíchSố lượng + lính du kíchlính du kích + Tính từlính du kích + Động từ
Kết hợp từ của lính du kích
Collocation
Ví dụ

游击队基地

căn cứ của lính du kích

军队在森林深处发现了一处游击队基地。

Quân đội đã tìm thấy căn cứ của lính du kích trong rừng sâu.

游击队武装力量

lực lượng lính du kích

游击队武装力量控制了通往村庄的小路。

Lực lượng lính du kích kiểm soát các con đường nhỏ vào làng.

游击队小组

nhóm lính du kích

一个游击队小组进入了山区。

Một nhóm lính du kích đã di chuyển vào khu vực núi.

Video ngữ cảnh