Anh - Việt

Bản dịch của từ Du kích quân trong tiếng Trung

du kích quân

Danh từ

du kích quân (Danh từ)

Nghĩa 01 · người đánh du kích

游击战士

người đánh du kích

Ví dụ
1968年,游击队员在顺化附近伏击了一支车队。【】Năm 1968, du kích quân phục kích đoàn xe gần Huế.
1972年,一名非正规士兵没有袭击广治的平民。【】Năm 1972, du kích quân không tấn công dân thường ở Quảng Trị.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa