Anh - Việt

Bản dịch của từ Dành dụm trong tiếng Trung

dành dụm

Động từ

dành dụm (Động từ)

Nghĩa 01 · gom góp từng ít một để để dành

逐渐存钱

gom góp từng ít một để để dành

Ví dụ
她每月都存钱买新书。【】Cô ấy mỗi tháng đều dành dụm tiền để mua sách mới.
他没有积累足够的钱买房子吗?【】Anh ấy không dành dụm đủ tiền để mua nhà sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh