Anh - Việt

Bản dịch của từ Dấu chữ thập trong tiếng Trung

dấu chữ thập

Danh từ

dấu chữ thập (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ký hiệu có hình hai đường thẳng cắt vuông góc nhau, thường dùng để biểu thị vị trí, đánh dấu trọng tâm, hoặc ký hiệu y tế, cứu thương.

交叉的两条直线

Ký hiệu có hình hai đường thẳng cắt vuông góc nhau, thường dùng để biểu thị vị trí, đánh dấu trọng tâm, hoặc ký hiệu y tế, cứu thương.

Ví dụ
地图上的十字标记显示医院位置。【】Dấu chữ thập trên bản đồ cho biết vị trí bệnh viện.
他没有画红十字在急救箱上吗?【】Anh ấy không vẽ dấu chữ thập đỏ trên hộp cứu thương sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh