Anh - Việt

Bản dịch của từ Mũi chữ thập trong tiếng Trung

mũi chữ thập

Danh từ

mũi chữ thập (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mũi lắp vào tua vít hoặc máy bắt vít, có đầu hình dấu cộng để vặn vít chữ thập.

装在螺丝刀或电动起子上的十字形批头,用于拧十字螺丝。

Mũi lắp vào tua vít hoặc máy bắt vít, có đầu hình dấu cộng để vặn vít chữ thập.

Ví dụ
他拿了一个十字批头来拧这颗螺丝。【】Anh lấy mũi chữ thập để vặn chiếc vít này.
这个十字批头不适合这颗小螺丝。【】Mũi chữ thập này không vừa với con vít nhỏ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mũi chữ thập (Noun)

mũi chữ thập + Tính từmũi chữ thập + Từ đi kèmmũi chữ thập + Động từĐộng từ + mũi chữ thập
Kết hợp từ của mũi chữ thập
Collocation
Ví dụ

磁性十字批头

mũi chữ thập từ tính

磁性十字批头能防止螺丝掉下来。

Mũi chữ thập từ tính giúp giữ con vít không bị rơi.

Video ngữ cảnh