Anh - Việt
Hội Chữ Thập Đỏ
Danh từ
Hội Chữ Thập Đỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · tổ chức quốc tế có chức năng và nhiệm vụ cứu giúp nạn nhân chiến tranh và các nạn nhân phải chịu ảnh hưởng của thiên tai
国际红十字组织
tổ chức quốc tế có chức năng và nhiệm vụ cứu giúp nạn nhân chiến tranh và các nạn nhân phải chịu ảnh hưởng của thiên tai
Ví dụ
红十字会在灾区提供紧急援助。【】Hội Chữ Thập Đỏ đã cung cấp viện trợ sau lũ lớn.
你知道红十字会不接受所有捐款吗?【】Bạn có biết Hội Chữ Thập Đỏ không nhận mọi khoản quyên góp không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa