dầu mỏ
Danh từ
dầu mỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất lỏng sệt, có mùi hắc, được khai thác từ lòng đất và dùng làm nhiên liệu hoặc nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất.
从地下开采出来的粘稠有臭味的液体,用作燃料和化工原料。
Chất lỏng sệt, có mùi hắc, được khai thác từ lòng đất và dùng làm nhiên liệu hoặc nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất.
Ví dụ
这些年我国出口了大量原油。【】Nước ta xuất khẩu nhiều dầu mỏ từ nhiều năm nay.
石油价格上涨,加油站的汽油也随之涨价。【】Giá dầu mỏ tăng khiến xăng ở cây xăng cũng tăng theo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dầu mỏ (Noun)
Danh từ + dầu mỏdầu mỏ + Tính từĐộng từ + dầu mỏ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
石油储量 trữ lượng dầu mỏ | 这个国家拥有该地区最大的石油储量。 Quốc gia này có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực. |
石油价格 giá dầu mỏ | 石油价格大幅上涨,推高了运输成本。 Giá dầu mỏ tăng mạnh khiến chi phí vận chuyển cũng tăng theo. |
石油公司 công ty dầu mỏ | 国家石油公司本季度宣布了创纪录的利润。 Một công ty dầu mỏ quốc gia vừa công bố lợi nhuận kỷ lục trong quý này. |
石油工业 ngành công nghiệp dầu mỏ | 石油工业为该地区创造了数千个就业岗位。 Ngành công nghiệp dầu mỏ tạo ra hàng nghìn việc làm cho địa phương. |