Anh - Việt
khủng hoảng dầu mỏ
Danh từ
khủng hoảng dầu mỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng nguồn cung dầu mỏ dẫn đến các vấn đề về kinh tế và xã hội trên phạm vi rộng.
严重的石油供应短缺
Tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng nguồn cung dầu mỏ dẫn đến các vấn đề về kinh tế và xã hội trên phạm vi rộng.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa